
1-3 Các mục đăng ký
ngoại kiều
Theo điều 4 của luật
đăng ký ngoại kiều, trên bản đăng ký ngoại
kiều gốc gồm có các mục đăng ký như sau:
Các
mục đăng ký trên bản đăng ký ngoại kiều gốc
| 1 |
Số đăng
ký |
| 2 |
Ngày tháng
năm đăng ký |
| 3 |
Họ và tên |
| 4 |
Ngày tháng
năm sinh |
| 5 |
Giới tính |
| 6 |
Quốc tịch |
| 7 |
Địa chỉ
hoặc nơi cư ngụ tại nước đăng ký quốc
tịch |
| 8 |
Nơi sinh |
| 9 |
Nghề nghiệp |
| 10 |
Số hộ chiếu |
| 11 |
Ngày thánghộ
chiếu được cấp |
| 12 |
Ngày tháng
được cấp phép vào Nhật |
| 13 |
Tư cách
lưu trú ( tức là điều kiện cho phép lưu
trú hoặc sống vĩnh viễn với tư cách là
người vĩnh trú đặc biệt theo luật nhập
cảnh) |
| 14 |
Thời hạn
lưu trú (Thời hạn lưu trú theo luật nhập
cảnh) |
| 15 |
Nơi cư
ngụ |
| 16 |
Họ và tên
chủ hộ※ |
| 17 |
Quan hệ
với chủ hộ |
| 18 |
Trong trường
hợp chủ hộ là người nước ngoài xin đăng
ký: tên , ngày tháng năm sinh , quốc tịch
và quan hệ với chủ hộ của người hợp thành
hộ gia đình đó ( trừ chủ hộ đó ra) |
| 19 |
Tên , ngày
tháng năm sinh , quốc tịchcủa cha mẹ,
vợ/chồngở Nhật (trừ cha mẹ, người phối
ngẫulà người hợp thành hộ gia đình đó
trong trường hợp chủ hộ là người nước
ngoài xin đăng ký) |
| 20 |
Tên và
địa chỉcủa nơi làm việc hoặc công tác |
( Nội dung hiện tại
tính đến ngày 1/12/ 2006)
※
Hộ gia đình
Hộ gia đình là
tập hợp những người cùng sống chung với nhau
. Chủ hộ là người đại diện cho hộ gia đình
đó, tức là người chính trong việc duy trì
cuộc sống gia đình ( người có thu nhập) .Nếu
bạn là người độc thân chưa lập gia đình ,
thì hộ gia đình là 1 người và bạn là chủ hộ.
|