
4-2 Bảo hiểm sức khỏe.
(1) Đối tượng gia
nhập
Người đang làm việc
ở xí nghiệp, công ty.
(2) Thủ tục gia nhập
Thủ tục gia nhập được
tiến hành tại xí nghiệp,công ty nơi đang làm
việc. Hỏi chi tiết tại nơi làm việc.
(3) Thẻ bảo hiểm
Nếu gia nhập bảo hiểm
sẽ nhận được thẻ bảo hiểm, thẻ bảo hiểm là
vật chứng minh đã gia nhập bảo hiểm, do đó
xin hãy giữ gìn một cách cẩn thận. Trên thẻ
bảo hiểm có ghi họ tên, địa chỉ của người gia
nhập bảo hiểm. Khi đi khám bệnh phải xuất trình
thẻ bảo hiểm tại quầy tiếp tân của cơ quan
y tế. Khi đi du lịch trong nước Nhật cũng nên
mang theo thẻ bảo hiểm. Ngoài ra không thể
cho muợn hay mua bán thẻ bảo hiểm.
(4) Mức phí tự chi
trả tại cơ quan y tế
Mức phí tự chi trả
khi chữa trị bệnh tật hay thương tật là 30%.
Tuy nhiên đối với người trên 70 tuổi thì căn
cứ vào mức thu nhập, mức phí tự chi trả là
10% hay 30%. Ngoài ra mức phí tự chi trả của
trẻ em từ 0 tuổi đến 2 tuổi là 20%.
●Mức tự chi trả
| Người
gia nhập bảo hiểm |
Thông thường |
30% phí y tế |
| Người cao tuổi có lương hưu |
10% phí y tế(người có thu nhập cao hơn
mức mức qui định chi trả 30%) |
| Người
sống dựa vào người gia nhập bảo hiểm |
Trẻ em dưới 3 tuổi |
20% phí y tế |
| Người trên 3 tuổi và dưới
70 tuổi |
30% phí y tế |
| Người cao tuổi có lương hưu |
10% phí y tế (người có thu nhập cao hơn
mức qui định thì chi trả 30%) |
(5) Phí bảo hiểm
Phí bảo hiểm bị trừ
từ tiền lương. Mức phí được tính tùy theo số
tiền lương, người sử dụng lao động và người
lao động mỗi bên chi trả một nửa.
(6) Nội dung và các
loại chi trả của bảo hiểm sức khỏe
| |
Phân loại |
|
| |
Các loại chi trả |
|
| |
Khi
bị bệnh, thương tật |
|
Người
gia nhập bảo hiểm |
Người
sống dựa vào người gia nhập bảo hiểm |
|
| Nhận chữa trị bằng thẻ bảo hiểm |
→ |
Trợ cấp dưỡng bệnh. Trợ
cấp tiền ăn khi nhập viện. |
Phí dưỡng
bệnh cho gia đình |
| Khi tạm ứng chi trả phí y tế |
→ |
Phí dưỡng bệnh |
| Mức phí tự chi trả cao hơn mức qui định
thông thường |
→ |
Phí dưỡng
bệnh cao cấp |
| Vận chuyển khi cấp cứu |
→ |
Phí vận chuyển |
Phí vận chuyển gia đình |
| Nghỉ việc để tịnh dưỡng |
→ |
Trợ cấp thương tật |
|
| Khi sinh nở |
→ |
Trợ cấp sinh đẻ chi
trả một lần
* 35 vạn
yên Trợ cấp sinh đẻ |
Trợ cấp sinh đẻ chi trả
một lần dành cho gia đình *35 vạn yên |
| Khi tử vong |
→ |
Phí mai táng |
Phí mai táng |
*“Trợ
cấp sinh đẻ chi trả một lần” và “trợ cấp
sinh đẻ chi trả một lần dành cho gia đình”:
Khi người gia nhập bảo hiểm sinh đẻ thì được
chi trả trợ cấp sinh đẻ chi trả một lần và
khi người sống dựa vào người gia nhập bảo
hiểm sinh đẻ thì được chi trả trợ cấp sinh
đẻ chi trả một lần dành cho gia đình. Do
đó, trợ cấp cho mỗi trẻ sơ sinh là 35 vạn
yên.
|