1 Xác nhận tư cách lưu trú
2 Thời hạn-Thay mới-Đổi-Vĩnh trú-Giấy phép hoạt động ngoài-Tái nhập cảnh và xin giấy phép tái nhập cảnh
2-1 Thời hạn lưu trú
2-2 Thay đổi thời hạn lưu trú
2-3 Ở lại bất hợp pháp
2-4 Thay đổi tư cách lưu trú
2-5 Giấy phép vĩnh trú
2-6 Giấy phép hoạt động ngoài tư cách
2-7 Giấy phép tái nhập cảnh
2-8 Xin tư cách lưu trú
3 Xin chứng nhận có đủ điều kiện làm việc
4 Hỏi đáp liên quan đến vấn đề lưu trú
1 Đăng ký ngoại kiều mới
1-1 Khi mới đến Nhật
1-2 Khi sinh con
1-3 Các mục đăng ký ngoại kiều
1-4 Thẻ chứng minh đăng ký ngoại kiều
2 Giấy chứng nhận về các mục đã ghi trên bản ngoại kiều gốc
3 Thủ tục đổi đăng ký ngoại kiều
3-1 Khi đổi chỗ ở
3-2 Khi đổi tên, quốc tịch
3-3 Khi đổi tư cách lưu trú, thời gian lưu trú, nghề nghiệp, tên của nơi làm việc hoặc cơ quan trực thuộc
3-4 Những trường hợp thay đổi đăng ký khác
4 Thủ tục xác nhận (chuyển đổi)
5 Xin làm lại (đổi )thẻ chứng minh đăng ký ngoại kiều
5-1 Xin làm lại thẻ chứng minh đăng ký ngoại kiều
5-2 Xin đổi thẻ chứng minh đăng ký ngoại kiều
6 Trả lại thẻ chứng minh đăng ký ngoại kiều
6-1 Khi rời khỏi Nhật
6-2 Khi nhập quốc tịch Nhật
6-3 Khi qua đời
1 Kết hôn
1-1 Kết hôn tại Nhật
1-2 Đăng ký kết hôn
2 Ly hôn
2-1 Đăng ký ly hôn
2-2
Ly hôn và con cái
3 Các loại đăng ký khác cùng với việc kết hôn và ly hôn
1 Tòa hành chính của thành phố, phường xã
2 Hộ tịch
3 Nhập quốc tịch
4 Giấy khai tử
5 Con dấu
5-1 Định nghĩa con dấu(ấn)
5-2 Đăng ký con dấu(ấn)
1 Tìm việc làm
1-1 Tìm việc làm
1-2 Tư vấn và giới thiệu việc làm
1-3 Đi làm
1-4
Nhân viên làm việc bán thời gian
2 Hợp đồng lao động và điều kiện lao động
2-1 Hợp đồng lao động
2-2 Điều kiện lao động
2-3 Những rắc rối có thể gặp
3 Bảo hiểm lao động
3-1 Bảo hiểm bồi thường tai nạn lao động
3-2 Bảo hiểm việc làm
4 Y tế và lương hưu
4-1 Y tế
4-2 Lương hưu
5 Sa thải và thôi việc
5-1 Sa thải
5-2 Thôi việc
6 Tu nghiệp sinh người nước ngoài
6-1 Trách nhiệm của cơ quan tiếp nhận tu nghiệp sinh
6-2 Chế độ đãi ngộ đối với tu nghiệp sinh
6-3 Chi trả đúng trợ cấp tu nghiệp
6-4 Các chế độ đãi ngộ khác đối với tu nghiệp sinh
1 Cơ quan y tế
1-1 Kiến thức cơ bản về cơ quan y tế
1-2 Đối với việc khám bệnh
1-3 Các bước khám bệnh
1-4 Các bước để nhập viện
1-5 Những điều cần chú ý
2 Cấp cứu
2-1 Cần xe cấp cứu khi bị bệnh tật và bị thương bất ngờ.
2-2 Vào buổi tối và ngày ngh
3 Tiệm thuốc
3-1 Điểm khác biệt giữa cửa hàng dược phẩm (yakuten) và tiệm thuốc bán thuốc theo đơn của bác sĩ (yakkyoku)
3-2 Mua thuốc
3-3 Cách sử dụng thuốc
4 1 Bảo hiểm y tế công cộng
4-1 Phí y tế và bảo hiểm y tế công cộng
4-2 Bảo hiểm sức khỏe
4-3 Bảo hiểm sức khỏe quốc dân
1 Lương hưu quốc dân
1-1 Gia nhập lương hưu quốc dân
1-2 Các loại chi trả
2 Bảo hiểm phúc lợi hưu trí
2-1 Gia nhập bảo hiểm phúc lợi hưu trí
2-2 Các loại chi trả
1 1. Có thai
1-1 Khi có thai
1-2 Sổ tay sức khỏe mẹ và con
1-3 Khám thai/ hướng dẫn bảo vệ sức khỏe
2 Khai sinh và quốc tịch
2-1 Giấy khai sinh
2-2 Lấy quốc tịch cho em bé mới sinh
2-3 Về việc công nhận quan hệ cha con
2-4 Chọn quốc tịch
3 Chi phí sinh con và các loại trợ cấp
3-1 Bảo hiểm sức khỏe và chi phí sinh con
3-2 Tiền trợ cấp sinh con nuôi con trao một lần
3-3 Trợ cấp sinh con ( Khi nghỉ làm công ty để sinh con )
3-4 Trợ cấp trẻ em
3-5 Chế độ hỗ trợ riêng của từng địa phương
4 Y tế
4-1 Kiểm tra sức khỏe trẻ sơ sinh
4-2 Tiêm chủng
4-3 Chi chí y tế của trẻ sơ sinh và chế độ chi trả đặc biệt
5 Nuôi con
5-1 Nhà trẻ được công nhận
5-2 Giữ trẻ sau giờ học ở trường
5-3 5-3 Ngoài ra
1 1 Phúc lợi dành cho trẻ em
1-1 Trợ cấp trẻ em
1-2 Trợ cấp nuôi dưỡng gia đình mẹ con
1-3 Trợ cấp nuôi dưỡng trẻ em đặc biệt
1-4 Trợ cấp phúc lợi dành cho trẻ em tàn tật
1-5 Chế độ trợ giúp phí y tế cho trẻ em tàn tật nặng về tâm thần và thể chất
1-6 Các loại hỗ trợ khác trong việc nuôi dưỡng trẻ em
2 Bảo hiểm điều dưỡng
2-1 Người gia nhập và phí bảo hiểm
2-2 Để nhận được dịch vụ điều dưỡng
3 Phúc lợi dành cho người tàn tật
3-1 Các loại sổ tay phúc lợi
3-2 Các loại dịch vụ hành chính dành cho người tàn tật
3-3 Trung tâm phúc lợi
4 Trợ cấp xã hội
4-1 Định nghĩa về trợ cấp xã hội
4-2 Các loại trợ cấp
1 Chế độ giáo dục
1-1 Chế độ giáo dục của Nhật
1-2 Trường học của Nhật
2 Giáo dục trước khi đi học
2-1 Mẫu giáo
2-2 Vườn trẻ (Kodomoen) được công nhận
3 Trường cấp 1, cấp 2
3-1
Tuổi đi học
3-2 Phí tổn
3-3 Thủ tục nhập học
3-4 Thủ tục chuyển trường (nhập học giữa chừng)
3-5 Sinh hoạt học đường (trường hợp trẻ con chưa vững tiếng Nhật)
3-6 Sinh hoạt học đường (các hoạt động)
3-7 PTA
3-8 Chăm sóc học trò sau giờ học ( câu lạc bộ học trò, câu lạc bộ nhi đồng)
3-9 Sau khi tốt nghiệp phổ thông cơ sở
4 Trường phổ thông trung học
4-1
Để vào nhập học
4-2 Điều kiện
4-3 Kỳ thi công nhận đã tốt nghiệp phổ thông cơ sở
4-4 Các loại trường cấp 3
5 Các trường khác
6 Đại học, đại học ngắn hạn
6-1 Đại học và đại học ngắn hạn
6-2 Thi du học Nhật bản
7 trường học cho người nước ngoài
8 Hỗ trợ
8-1 Hỗ trợ học hành
8-2 Học bổng
1 GIÁO DỤC TIẾNG NHẬT
1-1 Trường tiếng Nhật
1-2 Các lớp học và khóa học tiếng Nhật
1-3 Giáo dục tiếng Nhật/ Sơ lược về các khóa học
1 Thuế
1-1 Cuộc sống và thuế
1-2 Các loại thuế
2 Thuế nhà nước
2-1 Thuế thu nhập
2-2 Thuế tiêu thụ
3 Thuế địa phương
3-1 Thuế cư trú
4 Thuế xe hơi và thuế xe hơi hạng nhẹ
4-1 Thuế xe hơi
4-2 Thuế xe hơi hạng nhẹ
4-3 Các loại thuế khác
4-4 Thủ tục đang ký
5 Giấy chứng nhận nộp thuế và giấy chứng nhận thu nhập
5-1 Thủ tục để tránh nộp thuế 2 lần
1 1. Nhà ở
1-1 Về nhà ở cuả Nhật Bản
2 Nhà sở hữu
2-1 Thủ tục và những phương pháp để có được
2-2 Những điều cần chú ý khi xây nhà
3 Nhà công ích
3-1 Các loại nhà công ích
3-2 Tư cách nhập cư
3-3 Thông báo về tuyển mộ
3-4 Phương pháp đăng ký
4 Nhà cho thuê tư nhân
4-1 Cách tìm và thuê nhà
4-2 Khi thuê nhà
4-3 Ở trung tâm bất động sản
4-4 Bảng kiểm tra những điều kiện yêu cầu
4-5 Xác nhận lại giấy khế ước
4-6 Gia hạn và hủy bỏ khế ước
5 Chuyển đến nơi ở mới
5-1 Đầu tiên khi chuyển đến nhà mới
5-2 Những qui định về chỗ ở
6 Chuyển chỗ ở và rời chỗ ở
6-1 Chuẩn bị chuyển nhà
6-2 Chuyển nhà
7 Giải thích về các thuật ngữ liên quan đến nhà ở
1 Bằng lái xe
1-1 Khi lái xe tại Nhật Bản
1-2 Bằng lái xe quốc tế và bằng lái xe nước ngoài
1-3 Đổi sang bằng lái xe Nhật Bản
1-4 Khi lấy bằng lái xe của Nhật Bản
1-5 Đổi địa chỉ chỗ ở và gia hạn bằng lái xe
1-6 Đình chỉ và tịch thu bằng lái
2 Sở hữu và sử dụng xe hơi
2-1 Đăng ký xe hơi
2-2 Chứng minh nhà để xe
2-3 Bảo trì kiểm tra xe (kiểm xe)
2-4 JAF (Liên minh xe hơi xã đoàn pháp nhân Nhật Bản)
3 Sở hữu và sử dụng xe máy, xe đạp
3-1 Đăng ký xe máy
3-2 Đăng ký phòng trộm xe đạp
3-3 Đậu xe
4 Qui tắc giao thông
4-1 Qui tắc giao thông của Nhật Bản
5 Sự cố giao thông
5-1 Tai nạn giao thông và bảo hiểm xe hơi
5-2 Tư vấn trong trường hợp tai nạn giao thông và kế hoạch bảo hiểm tương hỗ
5-3 Bồi thường thiệt hại và phương thức thanh toán
1 1. Con dấu
1-1 Làm dấu pháp lý(thực ấn) và dấu thường dụng (nhận ấn)
2 Qui tắc, phép lịch sự, tập quán trong sinh hoạt
2-1 Ngày lễ ở Nhật Bản
2-2 Qui tắc, phép lịch sự trong sinh hoạt: Chuyện rác
2-3 Qui tắc, phép lịch sự trong sinh hoạt: Cách nuôi thú nhỏ
2-4 Qui tắc, phép lịch sự trong sinh hoạt:Tiếng ồn trong sinh hoạt
2-5 Tập quán sinh hoạt:Bồn tắm
2-6 Tập quán sinh hoạt: Nhà vệ sinh
2-7 Tập quán sinh hoạt:Trong nhà
2-8 Hội dân khu phố và tổ chức tự quản
2-9 Quan, Hôn, Tang, Tế
3 Những dịch vụ cơ bản trong sinh hoạt thường ngày
3-1 Điện
3-2 Ga
3-3 Đường nước
3-4 Bưu điện
3-5 Đường sắt (tàu điện)
3-6 Xe buýt(đường xe buýt)
1 Trường hợp khẩn cấp
1-1 Số điện thoại khẩn cấp trong trường hợp phải cấp cứu, hỏa hoạn, tai nạn giao thông hay phạm tội
1-2 Chuẩn bị trong trường hợp khẩn cấp
1-3 Cấp cứu
1-4 Hỏa hoạn
1-5 Tai nạn giao thông
1-6 Tội phạm
1-7 Các trường hợp khẩn cấp khác ( như bị mất đồ )
2 Khi gặp thiên tai
2-1 Động đất
2-2 Bão
2-3 Tuyết lớn-Bão tuyết
2-4 Nguy hại từ đất cát
2-5 Chuẩn bị trước khi xảy ra thiên tai
2-6 Thu thập tin tức liên quan tới thiên tai
2-7 Tị nạn
1 Các cơ quan tư vấn về các lĩnh vực riêng biệt như pháp luật,hệ thống chế độ.v.v...(Phòng hành chính của thành phố, phường xã.v.v…)
2 Các cơ quan tư vấn phục vụ bằng các ngôn ngữ
Bảng biểu 1: Bảng liệt kê các cơ quan tư vấn phục vụ bằng các ngôn ngữ
3 Các cơ quan tư vấn tổng quát (Hiệp hội giao lưu quốc tế)
Bảng biểu 2: Bảng liệt kê các hiệp hội giao lưu quốc tế
4 Các cơ quan tư vấn khác
Bảng biểu 3: Các cơ quan tư vấn khác