| Tên hiệp hội quốc tế hóa
khu vực |
Tên hoạt động |
Khái quát
 |
URL |
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế tỉnh Iwate |
Hội tu nghiệp hỗ trợ tiếng Nhật Tu nghiệp
khu vực |
Với mục đích thành lập lớp tiếng Nhật
tại các địa bàn trong tỉnh, cùng với việc
học phương pháp giảng dạy tiếng Nhật và quản
lý lớp tiếng Nhật, tiến hành tu nghiệp bao
gồm cả thực địa của lớp tiếng Nhật có cả
người nước ngoài đang sống tại Nhật tham
gia (Tổng cộng 16 buổi , trong vòng 4 tháng) |
|
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế tỉnh Miyagi |
Khóa học tập trung tiếng Nhật MIA |
Mở 3 kỳ học, mỗi kỳ là một khóa học dài
3 tháng, tuần học 4 ngày. Có 2 lớp : sơ cấp
và trung cấp |
|
| Khóa học tiếng Nhật buổi tối MIA |
Mở 3 kỳ học, mỗi kỳ là một khóa học dài
3 tháng, tuần học 1 ngày. Có 2 lớp : sơ cấp
và trung cấp |
|
| Hội tu nghiệp tình nguyện viên tiếng Nhật
MIA |
Hội tu nghiệp nhằm mục đích nâng cao kỹ
năng cho tình nguyện viên tiếng Nhật. Mỗi
năm mở 1 lần. |
|
| Khóa đào tạo tình nguyện viên tiếng Nhật
MIA |
Kết hợp với thôn quận huyện thành phố
tổ chức khóa học với mục đích đào tạo tình
nguyện viên tiếng Nhật tại địa bàn địa phương.
Mỗi năm mở tại 2~3 khu vực |
|
| Cơ sở giáo dục tiếng Nhật MIA |
Nơi giải đáp các vấn đề tình nguyện viên
tiếng Nhật gặp phải hàng ngày. Mỗi năm mở
24 lần. |
|
| Hỗ trợ khóa học tiếng Nhật của thôn quận
huyện thành phố |
Hội thảo nhằm mục đích liên kết các khóa
học tiếng Nhật và tình nguyện viên tiếng
Nhật trong tỉnh. Mỗi năm mở 1 lần. |
|
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế tỉnh Akita |
Tu nghiệp cho người dạy tiếng Nhật |
Tổ chức tu nghiệp về phương pháp giảng
dạy tiếng Nhật cho các giáo viên dạy tiếng
Nhật trong tỉnh. |
|
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế tỉnhYamagata |
Lớp tiếng Nhật trung cấp AIRY |
Dành cho người trình độ sơ cấp đã hoàn
thành 150~200 giờ học.Cả kỳ trước lẫn kỳ
sau đều tổng cộng là 30 buổi. Có mở lớp ban
ngày và lớp ban đêm (thứ Ba và thứ Năm hàng
tuần, mỗi buổi 2 tiếng) |
|
| Khóa đào tạo giáo viên tiếng Nhật tình
nguyện |
Tổng cộng trong vòng 12 buổi (mỗi buổi
từ 2~3 tiếng) sẽ học từ những kiến thức cơ
bản về giáo dục tiếng Nhật cho đến mẫu câu,
cách sử dụng giáo trình, cách thúc tiến giờ
học. |
|
| Hội thảo tiếp theo cho giáo viên tiếng
Nhật |
Sử dụng giáo trình[tiếng Nhật cho mọi
người I], học phương pháp triển khai giờ
học một cách cụ thể. Hội thảo 1 ngày. |
|
| Hội thảo tăng cường kỹ năng cho giáo viên
tiếng Nhật |
Học một cách cụ thể phương pháp nâng cao
sức chỉ đạo và phương pháp giao tiếp cần
thiết tại lớp tiếng Nhật. |
|
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế tỉnh Fukushima |
Khóa đào tạo giáo viên tiếng Nhật tình
nguyện |
Một năm học 2 lần, mỗi lần 2 ngày(tổng
cộng là 10 tiếng) . Học kỹ năng và kiến thức
cơ bản để làm một giáo viên tiếng Nhật tình
nguyện. |
|
| Hội tu nghiệp nâng cao kỹ năng dạy tiếng
Nhật tình nguyện |
Dành cho giáo viên tiếng Nhật tình nguyện.
Tổ chức tu nghiệp để nâng cao kỹ năng mỗi
năm 3 lần, mỗi lần khoảng 3 tiếng. |
|
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế tỉnh Ibaraki |
Tu nghiệp dạy tiếng Nhật cho trẻ em |
Đáp ứng nhu cầu về giáo dục tiếng Nhật
cho thiếu nhi quốc tịch nước ngoài. Tổ chức
tu nghiệp về phương pháp dạy tiếng Nhật cho
trẻ em. |
http://www.ia-ibaraki.or.jp |
| Cử đi cố vấn giáo dục tiếng Nhật |
Cử cố vấn về giáo dục tiếng Nhật đến các
lớp tiếng Nhật tình nguyện , đào tạo giáo
viên sơ cấp, trung cấp lấy trong tâm là phương
pháp giảng dạy tiếng Nhật. |
http://www.ia-ibaraki.or.jp |
| Hỗ trợ giáo dục tiếng Nhật cho trường
của người Brazil |
Tổ chức tu nghiệp về phương pháp giảng
dạy, hỗ trợ giáo trình nhằm tăng cường giáo
dục tiếng Nhật ở trường người Brazil trong
tỉnh. |
http://www.ia-ibaraki.or.jp |
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế tỉnh Tochigi |
Cùng nhau dạy tiếng Nhật! Bước 1 |
Dạy một cách dễ hiểu về phương pháp truyền
thụ cho người mới bắt đầu dạy tiếng Nhật
tình nguyện cho người nước ngoài , hoặc người
có ý muốn tham gia hoạt động này. |
http://www.tia21.or.jp/
nihongo/index.html |
| Hội trao đổi thông tin dạy tiếng Nhật
tình nguyện |
Trao đổi thông tin giữa các tình nguyện
viên về các vấn đề , các thắc mắc có thể
xảy ra trong khi dạy tiếng Nhật cho người
nước ngoài trong tỉnh. |
http://www.tia21.or.jp/
nihongo/index.html |
| Hỗ trợ lớp tiếng Nhật |
Trao đổi và cung cấp thông tin về việc
thành lập lớp tiếng Nhật, gửu yêu cầu xin
hỗ trợ đến quận huyện có liên quan, hỗ trợ
chi phí mua giáo trình |
http://www.tia21.or.jp/
nihongo/index.html |
| Hiệp
hội quốc tế du lịch tỉnh Gunma |
Hoạt động ủng hộ lớp học tiếng Nhật |
Để hỗ trợ cho người nước ngoài đang sống
tại Nhật, góp sức vào các hoạt động của lớp
tiếng Nhật…ở các khu vực, đào tạo người dạy
tiếng Nhật tình nguyện (tổng cộng 6 buổi) |
|
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế tỉnh Saitama |
Khóa học nhập môn hiệp lực quốc tế tình
nguyện |
Mở các khóa học ngắn hạn cung cấp cơ hội
tham gia vào NGO và các hoạt động tình nguyện,
các khóa học trung hạn học về kỹ thuật sơ
bộ của việc dạy tiếng Nhật tình nguyện. |
http://www.sia1.jp/ |
| Hoạt động hiệp tác NGO (đào tạo giáo viên
tiếng Nhật NGO) |
Kết hợp với NGO và địa phương mở khóa
đào tạo tình nguyện viên hỗ trợ cho việc
học tiếng Nhật của người nước ngoài hiện
đang sống tại Nhật, tính tới việc phối hợp
với địa phương tổ chức hỗ trợ việc dạy và
học tiếng Nhật , cùng với việc mở rộng phạm
vi hoạt động dạy tiếng Nhật tình nguyện. |
http://www.sia1.jp/ |
| Quản lý lớp tiếng Nhật hỗ trợ việc học |
Việc dạy kế tục ngôn ngữ trở nên cần thiết
hơn nữa khi tổ chức hướng dẫn học tiếp lên
cấp 3 cho người nước ngoài. Do đó, thiết
lập quản lý lớp tiếng Nhật hỗ trợ cho việc
học mới . |
http://www.sia1.jp/ |
| Cục
hiệp định quốc tế Chiba |
Khóa học tình nguyện viên tiếng Nhật |
Nhằm nâng cao tư chất tình nguyện viên
tiếng Nhật, nắm vững kiến thức cơ bản về
tiếng Nhật,học cách hỗ trợ giao tiếp với
người nước ngoài, thực hiện khóa học cho
đối tượng có nguyện vọng tình nguyện đi dạy
tiếng Nhật |
http://www.mcic.or.jp/ |
| Hội tu nghiệp liên lạc tình nguyện viên
tiếng Nhật |
Để chi viện cho hoạt động của những người
đã hoàn tất khóa học tình nguyện viên tiếng
Nhật và hỗ trợ việc mở lớp tiếng Nhật, cung
cấp nơi để được tư vấn bởi các nhà kinh tế,
cùng với việc tư vấn cho hoạt động , tổ chức
mạng lưới tình nguyện viên tiếng Nhật. |
|
| Hỗ trợ người nước ngoài đang sống tại
Nhật |
Mở khóa dạy tiếng Nhật ngắn hạn và trung
hạn , cung cấp thông tin cuộc sống cho người
nước ngoài đang sống tại Nhật, học sinh ,
trẻ em có quốc tịch nước ngoài. |
|
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế tỉnh Nigata |
Khóa học tiếng Nhật |
Hỗ trợ việc thành lập lớp tiếng Nhật (đào
tạo tình nguyện viên , quản lý lớp học) |
|
| Trung
tâm quốc tế Toyama |
Lớp tiếng Nhật tại Himi |
Chia làm 2 khóa : nhập môn và sơ cấp .
Học vào mỗi thứ bảy ( mỗi buổi 1 tiếng rưỡi) |
http://www.tic-toyama.or.jp/ |
| Hỗ trợ đào tạo tình nguyện viên tiếng
Nhật, hỗ trợ cuộc sống |
Khoá đào tạo tình nguyện viên hỗ trợ về
tiếng Nhật và cuộc sống, khoá đào tạo tình
nguyện viên tại khu vực Himi, tổ chức hội
học tập tình nguyện viên tiếng Nhật “thực
tiễn” |
http://www.tic-toyama.or.jp/ |
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế tỉnh Ishikawa |
Lớp tiếng Nhật dành cho người nước ngoài
đang sống tại Nhật |
Mở lớp tiếng Nhật , cung cấp cơ hội học
tiếng Nhật để nâng cao năng lực tiếng Nhật
cho người nước ngoài đang sống tại Nhật và
trẻ em từ nước ngoài về . |
http://www.ifie.or.jp/ijsc/
japanese/class/index.html |
| Khóa học cơ bản về giáo dục tiếng Nhật |
Cung cấp cơ hội học kỹ thuật dạy và kiến
thức cơ bản về giáo dục tiếng Nhật cho đối
tượng là những người quan tâm đến việc dạy
tiếng Nhật cho người nước ngoài. |
|
| Khóa tu nghiệp cho giáo viên đang dạy
tiếng Nhật |
Nhắm đến việc nâng cao năng lực cho giáo
viên đang dạy bằng cách tổ chức tu nghiệp
thực tiễn về phương pháp giảng dạy do các
chuyên gia về giáo dục tiếng Nhật như các
giáo sư đại học đảm trách dành cho đối tượng
là giáo viên đang làm việc trong tỉnh và
những người có liên quan đến giáo dục tiếng
Nhật. |
|
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế tỉnhFukui |
Tổ chức khóa tiếng Nhật thường trực |
Ủy thác cho đoàn thể tình nguyện viên
dạy tiếng Nhật trong tỉnh mở lớp sơ cấp,
khóa nâng cao và đàm thoại trong cuộc sống
hàng ngày (mỗi tuần một lần, mở quanh năm). |
http://www.f-i-a.or.jp/ |
| Khóa học đào tạo giáo viên tiếng Nhật |
Khóa học nhằm đào tạo giáo viên mới và
nâng cao năng lực cho giáo viên đang hoạt
động (khóa cơ bản và khóa chuyên môn/ chuyển
tiếp). |
http://www.f-i-a.or.jp/ |
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế tỉnhYamanashi |
Khóa học tiếng Nhật |
Thực hiện khóa học tiếng Nhật thực tiễn
cho đối tượng là người nước ngoài đang sống
trong tỉnh. |
|
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế tỉnh Nagano |
Khóa học đào tạo giáo viên tiếng Nhật
(khóa cơ bản) |
Khóa học nhằm đào tạo tình nguyện viên
tiếng Nhật và luyện thi cho kỳ thi năng lực
giáo dục tiếng Nhật. |
|
| Khóa học đào tạo giáo viên tiếng Nhật
(khóa nâng cao) |
Khóa học cho những ai nhắm đến kỳ thi
năng lực giáo dục tiếng Nhật. |
|
| Ủy nhiệm của sở văn hóa Tu nghiệp bồi
dưỡng nhân lực cho việc hỗ trợ tiếng Nhật |
Hội tu nghiệp về phương pháp giảng dạy
dành cho tình nguyện viên tiếng Nhật, giáo
viên đang dạy tiếng Nhật cho học sinh , trẻ
em người nước ngoài. |
|
| Hội tu nghiệp phương pháp dạy tiếng Nhật
một cách thực tiễn |
Hội tu nghiệp về phương pháp giảng dạy
thực tiễn dành cho tình nguyện viên tiếng
Nhật, giáo viên đang dạy tiếng Nhật cho học
sinh , trẻ em người nước ngoài. |
|
| Trung
tâm giao lưu quốc tế tỉnh Gifu |
Tu nghiệp cho giáo viên tiếng Nhật |
Tu nghiệp nhập môn và thực tiễn cho đối
tượng là những tình nguyện viên tiếng Nhật.
Tu nghiệp thực
tiễn khóa giao tiếp đa văn hóa cho tình nguyện
viên ( tổng cộng 8 buổi).
Tu nghiệp nhập
môn cho tình nguyện viên hỗ trợ việc học
tiếng Nhật(tổng cộng 4 buổi).
Tu nghiệp tình
nguyện viên hỗ trợ việc học tiếng Nhật(tổng
cộng 2 buổi). |
|
Mạng lưới hóa tình nguyện viên tiếng
Nhật |
Thiết lập mạng lưới giữa các tình nguyện
viên dạy tiếng Nhật. |
|
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế tỉnh Shizuoka |
Khóa đào tạo giáo viên tiếng Nhật tình
nguyện |
Thực thi ở khu vực Trung bộ / Đông bộ
khóa cơ bản (tổng cộng là 10 buổi theo nguyên
tắc) với mục đích đào tạo nhân lực liên quan
đến việc dạy tiếng Nhật với tư cách tình
nguyệnviên , và khóa tu nghiệp (tổng cộng
là 5 buổi) với mục đích nâng cao tay nghề
cho người đã đi dạy. |
|
Hội thảo tình nguyện viên tiếng Nhật
tỉn Shizuoka |
Thực thi diễn thuyết căn bản và họp phân
khoa thành 3 buổi giảng. Mục đích là để trao
đổi thông tin giữa các tình nguyện viên và
mở rộng phạm vi hoạt động cho nhân lực có
liên quan đến việc hỗ trợ cho cư dân quốc
tịch nước ngoài. |
|
Hội tu nghiệp nhân viên hỗ trợ giáo
dục tiếng Nhật cho trẻ em quốc tịch nước
ngoài |
Hội tu nghiệp học một cách cụ thể về
phương pháp hỗ trợ cho trẻ em quốc tịch nước
ngoài. Là một khóa học 12 tiếng kéo dài trong
2 ngày .Là một khâu của khóa đào tạo nhân
lưc hỗ trợ giáo dục tiếng Nhật khu vực của
Sở văn hóa. |
|
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế tỉnh Aichi |
Hội thảo nhập môn tình nguyện viên tiếng
Nhật |
Khóa nhập môn dành chonhững người quan
tâm đến việc dạy tiếng Nhật tình nguyện
và những người muốn hoạt động trong lĩnh
vực này(tổng cộng là 12 buổi). |
http://www2.aia.pref.aichi.jp/ |
Hội thảo nâng cao trình độ tình nguyện
viên tiếng Nhật |
Khoá nâng cao trình độ tình nguyện viên
dành cho những người đang hoạt động này (tổng
cộng là 10 buổi) |
http://www2.aia.pref.aichi.jp/ |
| Lớp tiếng Nhật plaza quốc tế Aichi |
Lớp học tiếng Nhật do những người đã
hoàn tất hội thảo nhập môn tình nguyện viên
tiếng Nhật tổ chức như là một hoạt động tự
nguyện. ( Số buổi: 5 lớp x khoảng 10 buổi
x 3 kỳ) |
http://www2.aia.pref.aichi.jp/ |
| Tập
đoàn giao lưu quốc tế tỉnh Mie |
Sự nghiệp hỗ trợ tình nguyện viên tiếng
Nhật |
Lớp tiếng Nhật, khóa học để hỗ trợ tình
nguyệnviên tiếng Nhật. Nâng cao 2 ngày, về
quản lý lớp 1 ngày, nhập môn 2 ngày. |
|
| Hiệp
hội quốc tế tỉnh Shiga |
Tổ chức khóa học đào tạo giáo viên
tiếng Nhật |
Phối hợp với mạng lưới các lớp tiếng
Nhật trong tỉnh mở khóa đào tạo cho giáo
viên. |
|
| Trung
tâm quốc tế Kyoto |
Sự nghiệp dạy tiếng Nhật cho người
có quốc tịch nước ngoài |
Lớp tiếng Nhật vào thứ hai và thứ năm…
Lớp tiếng Nhật sơ cấp. (tuần 2 buổi) |
http://www.kpic.or.jp/class.html |
Sự nghiệp dạy tiếng Nhật cho người
có quốc tịch nước ngoài |
Lớp tiếng Nhật thứ bảy… Lớp tiếng Nhật
sơ cấp, giờ học thực nghiệm sao cho có thể
ứng đối trong từng tình huống cụ thể (tuần
1 buổi) |
http://www.kpic.or.jp/class.html |
| Sự nghiệp dạy tiếng Nhật cho người có
quốc tịch nước ngoài |
Bài học riêng cho từng cá nhân…Tình nguyện
viên dạy tiếng Nhật riêngcho từng cá nhân. |
|
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế tỉnh Hyogo |
Khóa họctiếng Nhật cho người nước ngoài |
Toàn bộ chia làm 7 lớp từ sơ cấp đến
cao cấp cho đối tượng là người nước ngoài
nói chung, tuần 2 buổi (mỗi buổi 1 tiếng
rưỡi),học tiếng Nhật cần thiết cho cuộc sốngtrong
suốt 90 tiết học của 1 năm. |
http://www.hyogo-ip.or.jp/
jp/info/info04_f.htm |
Khóa học hè tiếng Nhật tập trung |
Toàn bộ có 5 lớp từ sơ cấp đến cao cấp
cho đối tượng là người nước ngoài sống trong
tỉnh, tỏ chức khóa học tập trung tổng cộng
45 giờ trong 15 ngày. |
http://www.hyogo-ip.or.jp/
jp/info/info04_f.htm |
Khóa họctiếng Nhật cho tu nghiệp viên
kỹ thuậtnước ngoài |
Tu nghiệp tiếng Nhật trước khi tu nghiệp
kỹ thuật cho tu nghiệp sinh kỹ thuật người
nước ngoài ở Hyogo. 100 giờ . |
http://www.hyogo-ip.or.jp/
jp/info/info04_f.htm |
Khóa giáo dục tiếng Nhật thực tiễn |
Cung cấp địa điểm giáo dục tiếng Nhật
thực tiễn cho học viên chuyên tu về giáo
dục tiếng Nhật. Tổng cộng 77 giờ. |
http://www.hyogo-ip.or.jp/
jp/info/info04_f.htm |
Khóa học đào tạo tình nguyện viên giáo
dục tiếng Nhật |
Đào tạo tình nguyện viên có liên quan
đến giáo dục tiếng Nhật. Tổng cộng 30 giờ. |
http://www.hyogo-ip.or.jp/
jp/info/info04_f.htm |
Sự nghiệp cử đi cố vấn giáo dục tiếng
Nhật |
Để nâng cao trình độvà hỗ trợ cuộc sống
cho tình nguyện viên giáo dục tiếng Nhật
, cử giáo viên tiếng Nhật đăng ký với hiệp
hội tới các đoàn thể tình nguyện viên. Mỗi
nhóm 4 giờ. |
http://www.hyogo-ip.or.jp/
jp/info/info04_f.htm |
Tu nghiệp nâng cao trình độ tình nguyện
viên giáo dục tiếng Nhật |
Tiến hành chỉ đạo để giải quyết các vấn
đề mang tính kỹ thuật của những người đang
hỗ trợ dạy tiếng Nhật. Mỗi nhóm 9 giờ. |
http://www.hyogo-ip.or.jp/
jp/info/info04_f.htm |
Thúc tiến các Khóa học tiếng Nhật tại
địa phương
|
Kết hợp với các đoàn thể tình nguyện
viên mở khóa tiếng Nhật, chịu phí tổn nơi
học, có 28 khoá |
http://www.hyogo-ip.or.jp/
jp/info/info04_f.htm |
Hội tu nghiệp giáo dục tiếng Nhật |
Kết hợp với hội ủy viên giáo dục tỉnh
thực hiện khóa đào tạo tình nguyện viên đa
văn hóa cộng sinh cho trẻ em, đào tạo tình
nguyện viên đa văn hóa cộng sinh cho trẻ
em mà có thể đăng ký nơi ngân hàng tình nguyện
viên của Ban giáo dục. Khóa cơ bản 5 buổi,
khóa thực hành 3 buổi (2 buổi dạytiếng Nhật,
1 buổi về văn hóa và ngôn ngữ mẹ đẻ ), mỗi
buổi 4 tiếng |
http://www.hyogo-ip.or.jp/
jp/info/info04_f.htm |
Cố vấn hỗ trợ việc học tiếng Nhật của
học sinh, trẻ em người nước ngoài |
Cử giáo viên của hiệp hội đến các đoàn
thể tình nguyện viên nhằm mục đích nâng cao
trình độ cho tình nguyện viên hỗ trợ việc
học tiếng Nhật cho học sinh / trẻ emngười
nước ngoài. Mỗi nhóm 4 giờ. |
http://www.hyogo-ip.or.jp/
jp/info/info04_f.htm |
Sự nghiệp thúc tiến khóa học tại khu
vực hỗ trợ việc học tậpcho học sinh, trẻ
em người nước ngoài |
Kết hợp với các đoàn thể tình nguyện
viên mở khóa học hỗ trợ việc học tập cho
học sinh / trẻ emngười nước ngoài. chịu phí
tổn nơi học…có 10 khóa. |
http://www.hyogo-ip.or.jp/
jp/info/info04_f.htm |
Khóa học đào tạo tình nguyện viên hỗ
trợ việc học tiếng Nhật của học sinh, trẻ
em người nước ngoài |
Đào tạo tình nguyện viên hỗ trợ việc
học tiếng Nhật của học sinh, trẻ em người
nước ngoài tại khu vực. Tổng cộng 12 giờ. |
http://www.hyogo-ip.or.jp/
jp/info/info04_f.htm |
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế tỉnh Wakayama |
Tiếng Nhật cho người mới bắt đầu |
Bắt đầu học từ Hiragana, Katakana. Là
lớp học cho người mới bắt đầu học tiếng Nhật.
(Mỗi buổi 1 tiếng rưởi) |
|
ọc tiếng Nhật một cách thong thả |
Là lớp học cho người đọc được Hiragana,
Katakana, hiểu được một chút tiếng Nhật.
(Mỗi buổi 1 tiếng rưởi) |
|
âng cao trình độ tiếng Nhật |
Học cho đến khi có thể giải thích một
cách chi tiết chuyện của mình cho người khác.
(Mỗi buổi 1 tiếng rưởi) |
|
| Nâng cao trình độ tiếng Nhật hơn nữa |
Học cho đến khi có thể giải thích một
cách chi tiết đủ thứ chuyện cho người khác.
(Mỗi buổi 1 tiếng rưởi) |
|
| Tiếng Nhật cho người bận rộn |
Là lớp học cho người biết một chút tiếng
Nhật, nhưng chưa bao giờ đi họcđàng hoàng.
Có thể gửi con nhỏ để học tiếng Nhật. (Mỗi
buổi 1 tiếng rưởi) |
|
| Salon tiếng Nhật |
Học đủ thứ qua việc học tiếng Nhật thật
nhiều, nghe… (Mỗi buổi 1 tiếng rưởi) |
|
| Tập
đoàn giao lưu quốc tế tỉnh Tottori |
Lớp tiếng Nhật |
Mở vào ngày Chủ Nhật,học đàm thoại cần
thiết cho cuộc sống hàng ngày để sinh sống
ở Tottori. |
|
| Khóa học đào tạo giáo viên tiếng Nhật |
Mở khóa tu nghiệp học về phương pháp
giảng dạy cho dối tượng là giáo viên lớp
tiếng Nhật và tình nguyện viên tiếng Nhật.Có
khóa học mời giảng viên ngoài tỉnh về dạy
và khóa học do giảng viên trong tỉnh dạy. |
|
| Trung
tâm quốc tế Shimane |
Hỗ trợ việc thành lập/ quản lý lớp
tiếng Nhật |
Hỗ trợ việc thành lập lớp tiếng Nhật
/ quản lý kế tục… |
http://www.sic-info.org |
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế tỉnh Okayama |
Khóa học tiếng Nhật |
Tuần học 7 buổi. Kết hợp với 2 nhóm tình
nguyện viên mở lớp tiếng Nhật. |
http://www.opief.or.jp/
050_foreign/index.html#02 |
Sự nghiệp nâng cao kỹ năng tình nguyện
viên giáo dục tiếng Nhật |
Thực hiện hội tu nghiệp cho đối tượng
là giáo viên dạy tiếng Nhật tình nguyện trong
tỉnh hoặc người có ý muốn tham gia vào hoạt
động dạy tiếng Nhật tình nguyện. |
|
Sự nghiệp đào tạo giáo viên tiếng Nhật
tình nguyện |
Mở khóa đào tạo giáo viên tiếng Nhật
tình nguyện tại miền Đông tỉnhđang thiếu
giáo viên tiếng Nhật tình nguyện (thành
phố Bizen, thành phố Akaiwa, thị trấn Wake…).
Nhắm tới việc mở lớp tiếng Nhật tại miền
Đông tỉnh mà lấy đối tương chủ yếu là những
người đã hoàn thành khóa học . Tổng cộng
4 buổi.( mỗi buổi 3 tiếng) |
|
| Sự nghiệp thiết lập/ hỗ trợhoạt động
lớphọc tiếng Nhật |
Trợ giúp cho các nhóm có ý muốn tham
gia vàohoạt động củagiáo viên tiếng Nhật
tình nguyện hoặc trường hợp cá nhân mở lớp
tiếng Nhật mới, trường hợp các lớp tiếng
Nhật đã tồn tại thực hiện hội tu nghiệp … |
|
| Trung
tâm quốc tế Hiroshima |
Khóa tình nguyện viên tiếng Nhật |
Họcnhững kiến thức căn bản về hỗ trợ
việc học tiếng Nhật cho đối tượng là tình
nguyện viên tiếng Nhật. |
http://hiint.hiroshima-ic.or.jp/hic/ |
| Lớp tiếng Nhật HIC |
Cung cấp cho người nước ngoài tại Hiroshima
cơ hội học tiếng Nhật cần thiết khi sinh
sống ở Hiroshima. Thêm vào đó, tạo nơi sinh
hoạt giao lưu quốc tế tình nguyện trong tỉnh.(
Mở vào tối thứ Ba, sang và chiều thứ Bảy
hàng tuần. Các lớp học đều quản lý bằng các
nhóm tình nguyện viên, tổ chức giờ học bằng
cách phân ra 4~5 lớp tùy vào trình độ tiếng
Nhật.) |
http://hiint.hiroshima-ic.or.jp/hic/ |
Salon tiếng Nhật theo cặp thầy-trò |
Người nước ngoài muốn học tiếng Nhật
và tình nguyện viên người Nhật muốn dạy tiếng
Nhật làm thành một cặp và học theo lịch học
tùy vào sắp xếp thời gian giữa hai bên. |
http://hiint.hiroshima-ic.or.jp/hic/ |
Khóa tình nguyện viên tiếng Nhật |
Tổ chức các buổi giảng, khoá tu nghiệp,
buổi trao đổi ý kiến để suy nghĩ về phương
pháp hỗ trợ học tập và vai trò xã hội của
tình nguyện viên , người giúp đỡ việc học
tiếng Nhật cho người nước ngoài cần học tiếng
Nhật. |
http://hiint.hiroshima-ic.or.jp/hip/ |
| Tổ
chức các buổi giảng, khoá tu nghiệp, buổi
trao đổi ý kiến để suy nghĩ về phương pháp
hỗ trợ học tập và vai trò xã hội của tình
nguyện viên , người giúp đỡ việc học tiếng
Nhật cho người nước ngoài cần học tiếng Nhật. |
Sự nghiệp tổ chức khóa học tiếng Nhật |
Học tiếng Nhật cơ bản cần thiết cho cuộc
sống hàng ngày. Tổng cộng 12 buổi, mỗi buổi
2 tiếng, mỗi năm 2 lần. Tổ chức ở 6 hội trường
của tỉnh. |
http://www.yiea.or.jp |
| Sự nghiệp đào tạo nhân lực tình nguyện
viên tiếng Nhật |
Dành cho đối tượng là những tình nguyện
viên đang tham gia vào các hoạt động hỗ trợ
việc học tiếng Nhật.(Mỗi năm một lần) |
|
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế tỉnh Tokushima |
Khóa học hỗ trợ cuộc sống (lớp tiếng
Nhật) |
Sử dụng giáo trình “Tiếng Nhật sơ cấp
cho mọi người I, II” , dạy tiếng Nhật trình
độ sơ cấp. Học từ thứ Ba đến Chủ nhật. Mỗi
buổi 1 tiếng rưỡi. Có 7 lớp. |
http://www.topia.ne.jp/ |
| Khóa học đào tạo giáo viên tiếng Nhật
tình nguyện |
Mở khóa đào tạo tình nguyện viên hỗ
trợ việc học tiếng Nhật cho người nước ngoài
đang sống trong tỉnh.
Khóa sơ
cấp mở tại 2 địa điểm trong tỉnh.
Khóa nâng
caomở 2 lần. |
|
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế tỉnh Kagawa |
Khóa học tiếng Nhật |
Mở khóa học cho người nước ngoài học
tiếng Nhật cần thiết trong sinh hoạthàng
ngày. |
http://www.i-pal.or.jp/
japaneseschedule.html |
Khóa học đào tạo giáo viên tiếng Nhật
tình nguyện |
Mở khóa đào tạo tình nguyện viên có
thể dạy tiếng Nhật cho người nước ngoài. |
|
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế tỉnh Ehime |
Sự nghiệp hỗ trợ việc học tiếng Nhật
cho người nước ngoài. |
Nâng cao năng lực tiếng Nhật, thúc
tiến hiểu biết về văn hóa Nhật bản và thích
ứng với cuộc sống hàng ngày cho người nước
ngoài trong tỉnh qua việc thực hiện khóa
họctiếng Nhật. |
|
| Khóa học tiếng Nhật tập trung theo nhóm |
Thời gian thực hiện: Kỳ mùa hè (tháng
8) và kỳ mùa xuân (tháng 3), mỗi kỳ 10 ngày,
mỗi ngày 2 tiếng. Địa điểm: Thành phố Matsuyama,
trung tâm giao lưu quốc tế tỉnh Ehime. Đối
tượng: người nước ngoài trên 16 tuổi đang
sống trong tỉnh ( mỗi kỳ khoảng 100 người),
có 5 lớp theo trình độ khác nhau. Giảng
viên: nhóm giáo dục tiếng Nhật tình nguyện. |
|
| Khóa học tiếng Nhật buổi tối |
Thời gian thực hiện: tháng 9~ tháng
2 ( tuần 2 buổi, mỗi buổi 2 tiếng). Địa
điểm: Thành phố Matsuyama, trung tâm giao
lưu quốc tế tỉnh Ehime. Đối tượng: người
nước ngoài trên 16 tuổi đang sống trong
tỉnh ( mỗi cấp độ khoảng 20 người), có 4
lớp theo trình độ khác nhau. Giảng viên:
nhóm giáo dục tiếng Nhật tình nguyện. |
|
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế tỉnh Kochi |
Mở khóa học tiếng Nhật |
Mở khóa tiếng Nhật cơ bản để có thể thích
ứng với cuộc sống hàng ngày cho đối tượng
là người nước ngoài chưa biết tiếng Nhậtmà
đang sinh sống ở Nhật( có 3 lớp sơ cấp, lớp
đọc viết). Mỗi lớp 30 buổi (Mỗi buổi 1 tiếng
rưỡi). |
http://www.kochi-f.co.jp/kia |
Mở khóa học đào tạo giáo viên tiếng
Nhật tình nguyện |
Mở khóa học (sơ cấp, nâng cao kỹ năng,
nâng cao trình độ ) đào tạo giáo viên tình
nguyện có thể dạy tiếng Nhật cho người nước
ngoài trong tỉnh chưa biết tiếng Nhật.
Khóa sơ
cấp, nâng cao kỹ năng: mỗi khóa 4 buổi (Mỗi
buổi 2 tiếng rưỡi). Khóa nâng cao trình
độ : 1 buổi, 3 tiếng. |
http://www.kochi-f.co.jp/kia |
| Trung
tâm giao lưu quốc tế tỉnh Fukuoka |
Lớp tình nguyện viên tiếng Nhật |
Hỗ trợ lớp tiếng Nhật do tình nguyện
viên tổ chức. |
http://www.kokusaihiroba.or.jp/
j00top/gaikokujin/kouza/
kouza_1.htm |
Tu nghiệp tình nguyện viên tiếng Nhật |
Tổ chức tu nghiệp với mục đích nâng cao
kỹ năng cho tình nguyện viên tiếng Nhật trong
tỉnh. |
|
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế tỉnh Saga |
Lớp đàm thoại tiếng Nhật |
Khóa học cho trẻ em, khóa phổ cập (sơ
cấp I, sơ cấp II, trung cấp), một khóa chia
thành kỳ I có 14 buổi và kỳ II cũng 14 buổi,
mỗi buổi 90 phút. |
|
| Sự nghiệp hỗ trợ cộng đoàn khu vực |
Lớp đào tạo giáo viên tiếng Nhật tình
nguyện và lớp tiếng Nhật trong cuộc sống
hàng ngày cho người nước ngoài. Lớp đào
tạo: 4 buổi, lớp tiếng Nhật:15 buổi. |
|
| Hiệp
hội quốc tế tỉnh Kumamoto |
“Hội tu nghiệp tình nguyện viên tiếng
Nhậtvà cuộc sống lần thứ 5” Tạo nên một thành
phố của nhiềunền văn hóa |
Kiến thiết một xã hội đa văn hóa cộng
sinh mà tất cả mọi người đều có thể sống
an tâm, thoải mái. Vì vậy, tính đến nhửng
hoạt động mà cả người Nhật lẫn người nước
ngoài có thể hợp tác với nhau với tư cách
là những cư dân sống cùng một khu vực.
*Đây là
một phần của dự án tên là “Đa văn hóa cộng
sinh Kumamoto” |
http://www.kuma-koku.jp/ |
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế tỉnh Oita |
Khóa học đào tạo giáo viên tiếng Nhật
tình nguyện |
Đào tạo giáo viên tiếng Nhật tình nguyện.
Mỗi năm mở 1 lần, tổng cộng 15 buổi, mỗi
buổi 2 tiếng. |
|
Khóa học tiếp theo cho tình nguyện
viên tiếng Nhật |
Khóa học nhằm nâng cao kỹ năng cho
đối tượng là học viên đã hoàn tất khóa học
đào tạo và những tình nguyện viên đang hoạt
động. Mỗi năm mở 3 lần, mỗi lần 1 buổi 2
tiếng. |
|
Cung cấp hội trường cho các lớp tiếng
Nhật |
Cung cấp hội trường cho các lớp tiếng
Nhật của các đoàn thể tình nguyện viên (
mỗi tuần 2 buổi) |
|
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế tỉnh Miyazaki |
Sự nghiệp thúc tiến xã hội các nền văn
hóacùng sống chung |
Hỗ trợ việc học tiếng Nhật cho người
nước ngoài đang sống tại Nhật( có khả năng
tiếng Nhật tối thiểu cần thiết cho cuộc sống
hàng ngày , học những kiến thức cần thiết
ứng phó với tai họa). |
|
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế tỉnh Kagosima |
Khóa họcvề hiểu biết nền văn hóa dị biệt
dành cho người nước ngoàiđang sống tại Nhật
và người Nhật . Khóa họchiểu biết về nước
Nhật, tiếng Nhật dành cho người nước ngoàiđang
sống tại Nhật |
Tổ chức tu nghiệp về tiếng Nhật và thông
tin cuộc sống cần thiết khi sống trong xã
hội cho người nước ngoài đang sống trong
tỉnh, làm phong phú cuộc sống và giao tiếp
trôi chảy.(có 2 lớp, mỗi năm mở 30 buổi) |
http://www.synapse.ne.jp/kia/
international/japanese2007-2.html |
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế tỉnh OkinawaTập đoàn
bồi dưỡng nhân lực |
Lớp học về đọc viết tiếng Nhật |
Qua việc cung cấp cơ hội học đọc viết
cơ bản của Kanji cho con em của di dân mà
chưa hoàn thành giáo dục nghĩa vụ đang sinh
sống trong tỉnh, bồi dưỡng khả năng biết
chữ cần thiết cho cuộc sống hàng ngày , bồi
dưỡng khả năng biết chữ nhằm nâng cao ý muốn
học hành.(tuần 2 buổi, mỗi buổi 2 tiếng) |
|
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế Sendai |
Khóa học tiếng NhậtSendai |
Cơ bản A(1/2)/B/C, trung cấp A/B/C, tình
hình Nhật Bản, Kanji I, II, III, đọc hiểu
trung cấp,tổng cộng 12 lớp. Kỳ I từ tháng
4~9, kỳ II từ tháng 10~3. Mỗi kỳ 17 tuần,
mỗi tuần 2 buổi. |
http://www.sira.or.jp/japanese/
foreigner/school/school.html |
| Lớp học tiếng Nhật cho phụ huynh và trẻ
em Sendai |
Từ tháng 5~12. Tuần 2 buổi, tổng cộng
có 38 buổi .Có 10~14 nhóm cha mẹ con cái
.Sơ cấp / trung cấp. |
http://www.sira.or.jp/japanese/
foreigner/school/school.html |
Khóa học đào
tạo tình nguyện viêntiếng Nhật |
Khóa học chia làm 2 kỳ trong một năm.
(Tháng 5~7, tháng 10~12) . Qui định 40 người.
Nội dung: Khái luận về giáo dục tiếng Nhật
( lịch sử,Lý luận về từ vựng, âm thanh học,
ngữ pháp), phương pháp giảng dạy thực tiễn
dựa vào phương pháp trực quan… |
|
Tu nghiệp tình nguyện viên tiếng Nhật |
Tu nghiệp thực tiễn 1 năm khoảng 4
lần về phương pháp giảng dạy cho đối tượng
là những người đăng ký làm tình nguyện viên
tiếng Nhật . |
|
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế thành phố Saitama |
Khóa học đào tạo giáo viên tiếng Nhật
tình nguyện |
Hỗ trợ hoạt động tình nguyện , đồng
thời tiến hành đào tạo tình nguyện viên
tiếng Nhật mới qua việc thực hiện khóa học
cho đối tượng là tình nguyện viên tiếng
Nhậtđang hoạt động tại khu vực. |
|
Sự nghiệp hỗ trợ tiếng Nhật
[Lớp học tiếng
Nhật] |
Hỗ trợ việc học tiếng Nhật cần thiết
cho cuộc sống của người nước ngoài trong
khu vực. Tình nguyện viên tiếng Nhật sử dụng
nguồn của khu vực, vừa hỗ trợ việc học tiếng
Nhật vừa cung cấp thông tin cuộc sống. |
|
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế thành phố Chiba |
Khóa tình nguyện viênhỗ trợ việc họctiếng
Nhật (nhập môn) |
Học những kiến thức dự bị cơ bản để hỗ
trợ cho việc học tiếng Nhật. (mỗi khóa 1
buổi) x 6 kỳ |
|
Khóa tình nguyện viênhỗ trợ việc họctiếng
Nhật (bồi dưỡng) |
Bồi dưỡng và phát triển năng lực để hỗ
trợ cho việc học tiếng Nhật. (mỗi khóa 16
buổi) x 2 kỳ |
|
Khóa tình nguyện viênhỗ trợ việc họctiếng
Nhật (thực tiễn) |
Nhằm nâng cao trình độ cho những người
đã có kinh nghiệm để hỗ trợ cho việc học
tiếng Nhật. (mỗi khóa 10 buổi) x 1 kỳ |
|
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế thành phố Yokohama |
Lớp học tiếng Nhật dành cho người mới
đến YOKE |
Dành cho những học viên tiếng Nhật trình
độ nhập môn và sơ cấp. tổ cộng 20 buổi.(tuần
2 buổi, mỗi buổi 1 tiếng rưỡi). |
http://www.yoke.or.jp/ |
Hiệp
hội giao lưu quốc tế thành phố Kawasaki |
Khóa học tiếng Nhật |
Mở khóa tiếng Nhật cho cư dân là người
nước ngoài…Một năm 3 kỳ, có khóa buổi sáng
và buổi tối. |
http://www.kian.or.jp |
| Khóa học tiếng Nhật(Khóa học đặc biệt) |
Mở, tham quan khóa học đặc biệt giới
thiệu văn hóa thành phố Kawasaki và văn hóa
Nhật bản cho học viên khóa tiếng Nhật như
hái lê, thủ công, trà đạo . |
http://www.kian.or.jp/ |
Tu nghiệp đăng ký trước tình nguyện
viên khóa học tiếng Nhật |
Tu nghiệp đăng ký trướcvới mục đích
đăng ký giáo viên tình nguyện khóa học tiếng
Nhật do hiệp hội tổ chức. (Khoảng 12 ngày) |
http://www.kian.or.jp/ |
Hội tu nghiệp tình nguyện viêntiếng
Nhật |
Hội tu nghiệpdành cho đối tượng là những
người đang dạy tiếng Nhật tình nguyện ở lớp
dạy biết đọc biết viết của hiệp hội hoặc
hội quán thành phố . |
http://www.kian.or.jp/ |
Thi hùng biện tiếng Nhật |
Cuộc thi hùng biện tiếng Nhật cho du
học sinh các trường đại học … và học viên
khóa tiếng Nhật trong thành phố. |
http://www.kian.or.jp/ |
| Giới thiệu văn hóa Nhật Bản và cung cấp
thông tin cuộc sống cho người nước ngoài |
Giới thiệu văn hóa Nhật Bản (Đồ ăn theo
mùa của Nhật)và cung cấp thông tin cuộc sống
cho người nước ngoài. |
http://www.kian.or.jp/ |
| Trung
tâm quốc tế Nagoya |
Hội tiếng Nhật NIC |
Đồng thời với việc dạy tiếng Nhật cơ
bản cần thiết cho cuộc sống hàng ngày ở Nhật
cho đối tượng là người nước ngoài đang sinh
sống ở Nagoya hoặc khu vực xung quanh, nhắm
tới việc truyền đạt , giao lưu văn hóa tập
quán của các học viên xuất thân từ nhiều
đất nước , khu vực khác nhau. |
http://www.nic-nihongonokai.info/ |
| Hội nghị tình nguyện viêntiếng Nhật |
Xây dựng mạng lưới và trao đổi thông
tin giữa các tình nguyện viên có liên quan
đến hỗ trợ việc học tiếng Nhật cho người
nước ngoài đang sống tại Nhật.Liên quan đến
xây dựng kế hoạch, quản lý lớp tiếng Nhật
tình nguyện hoạt động tại khu vực. |
http://www.nic-nagoya.or.jp/ |
Tu nghiệp tình nguyện viêntiếng Nhật |
Cung cấp nơi giao lưu và cơ hội học tập
cho đối tượng là tình nguyện viên có liên
quan đến hỗ trợ việc học tiếng Nhật cho người
nước ngoài đang sống tại Nhật, mở hội tu
nghiệp lưu tâm đến trạng thái của một xã
hội cùng chung sống với cư dân có quốc tịch
nước ngoài. Phối hợp với mạng lưới tiếng
Nhật Tokai. |
http://www.nic-nagoya.or.jp/ |
Khóa học tìm hiểu về tình nguyện viêntiếng
Nhậtdành cho người trẻ tuổi |
Mở khóa học với mục đích trao đổi thông
tin và hiểu biết về hoạt động cho đối tượng
là thế hệ trẻ quyết chí tình nguyện hỗ trợ
người nước ngoài tại Nhật học tiếng Nhật.
Phối hợp với mạng lưới tiếng Nhật Tokai. |
http://www.nic-nagoya.or.jp/ |
| Hiệp
hội giao lưu quốc tế thành phố Kyoto |
Lớp học tiếng Nhật do các trợ lý học
tập tình nguyện phụ trách |
Khuyến khích học tiếng Nhậtqua việc
giáo viên kèm riêng( tình nguyện viên )
hỗ trợ người học tiếng Nhậtbằng mối quan
hệ đối đẳng , đồng thời nhắm đến việc trở
thành nơi học tập và giao lưu cho người
dân sống cùng một khu vực. Cung cấp nơi
học tiếng Nhậthữu ích cho cuộc sống.
<Khái niệm về lớp tiếng Nhật>
Nắm bắt
nhu cầu sử dụngtiếng Nhậttrong cuộc sống
của người học. Không chi hạn chế ở việc
học tiếng Nhậttheo nghĩa hẹp. Cung cấp nơi
gặp gỡ giao lưu. Quan hệ giữa tình nguyện
viên và người học tiếng Nhậtlà quan hệ đối
đẳng. |
http://www.kcif.or.jp/jp/
event/volunteersroom2.html |
| Kyoto/ Khóa giao lưu ~ Thử chạm đến trái
tim Nhật Bản [tiếng Nhật đơn giản] |
Khóa học tiếng Nhật với mục đích giúp
đỡ những người mà tiếng mẹ đẻ không phải
là tiếng Nhật nhanh chóng thích nghi với
cuộc sống ở Kyoto
Trình độ
< Tiếng Nhậtđơn giản I> Họctiếng Nhậttối cần
cho cuộc sống hàng ngày như chào hỏi, ăn uống , mua
sắm…
< Tiếng Nhậtđơn giản II>Tùy vào năng lưc của
người tham gia, phát triển những cách diễn đạt đã học
cho đến nay. |
http://www.kcif.or.jp/jp/
event/fureai.files/nihongo-jp.html |
| Trung
tâm giao lưu quốc tế Osaka |
Salon giao lưu người nước ngoài đang
sống tại Nhật |
Mở lớp tiếng Nhật như họp giao lưu (salon)
chủ yếu là dạy những đàm thoại bám sát cuộc
sống thực tế cho đối tượng là người nước
ngoài đang sống tại Nhật theo phương thức
1 đối 1. (Học thứ Bảy hàng tuần từ 14:00~15:30
) |
http://www.ih-osaka.or.jp/
i.house/index.html |
Lớp học tiếng Nhật [Tiếng Nhật vui] |
Mở lớp tiếng Nhậtphụ trách bởi các tình
nguyện viên có bằng giáo viên tiếng Nhậtcho
đối tượng là người nước ngoài đang sống tại
Nhật có trình độ tiếng Nhậtsơ cấp.(một năm
3 kỳ, mỗi kỳ 12 buổi, học vào thứ Ba hoặc
thứ Tư, từ 19:00~21:30) |
http://www.ih-osaka.or.jp/
i.house/index.html |
| Trung
tâm giao lưu và hợp tác quốc tế Kobe |
Hoạt động giao lưu quốc tế tình nguyện |
Tình nguyện viên người Nhật đã được đăng
ký dạy tiếng Nhật, văn hóa Nhật như nghệ
thuật cắm hoa, thư pháp… theo phương thức
1 đối 1. |
http://www.kicc.jp/
volunteer/katsudouyouryou.pdf |
| Khóa học đào tạo giáo viên tiếng Nhật
tình nguyện |
Tổ chức khóa học về phương pháp giảng
dạy do các nhà chuyên môn đảm trách nhằm
nâng cao trình độ cho các tình nguyện viên
người Nhật đã được đăng ký. |
|
| Làm giáo trình học tiếng Nhật |
Làm giáo trình riêng của khu vực sao
cho người nước ngoài vừa được học tiếng Nhật,
vừa có thông tin để sống an toàn, an tâm
và thoải mái. |
|
| Sự nghiệp hỗ trợ lớp học tiếng Nhật |
Hỗ trợ lớp tiếng Nhậtdo các đoàn thể
hợp tác giao lưu quốc tế phi chính phủ tổ
chức. |
|