
4-4 Bảng kiểm tra những điều kiện yêu cầu
Bản thân hãy tự làm
rõ những yêu cầu.
Nội dung của
những yêu cầu
| 1.Tiền
nhà |
Từ ( ) yên đến ( )
yên |
| 2.Yêu
cầu về khu vực |
1 Gần ga ( )
2
Từ ga đi bộ khoảng( ) phút |
| 3.Kiểu
nhà |
□Nhà tập thể □Chung cư
cao tầng □Nhà riêng |
| 4.Tầng |
Tầng( ) |
| 5.Bố trí |
(1) Số
phòng |
| |
(2)Về nhà
bếp |
| |
|
| |
|
| |
(3)Kiểu
phòng |
|
| ( ) phòng |
| □K |
□DK |
□LDK |
| *K.....chỉ có nhà bếp
DK... nhà bếp và nhà ăn |
| LDK ....nhà bếp, nhà
ăn và phòng khách |
| □Phòng Tây |
□Phòng Nhật |
□Kiểu nào cũng được |
|
| 6.Nhà
vệ sinh |
| □Kiểu Tây |
□Kiểu Nhật |
| □Nhà vệ sinh riêng |
□Nhà vệ sinh chung cũng được |
|
| 7.Nhà
tắm |
□Có bồn tắm □Không có bồn tắm cũng
được |
| 8.Máy
điều hòa |
□Có □Không |
| 9.Huớng
nhà |
□Hướng am □Hướng đông nam □Ngoài
hướng bắc
□Hướng
nào cũng được |
| 10.Môi
trường xung quanh |
□Có phòng tắm chung □Có chỗ giặt
đồ □Trường học
□Những
điều kiện khác |
| 11.
Ngày dự định vào ở |
Từ năm ( ) tháng ( ) |
|